Trước khi đi vào biểu đồ độ nhẵn bề mặt, chúng ta hãy cùng hiểu độ nhẵn bề mặt bao gồm những gì.
Độ hoàn thiện bề mặt đề cập đến quá trình thay đổi bề mặt kim loại bằng cách loại bỏ, thêm hoặc định hình lại. Nó là thước đo tổng thể về kết cấu bề mặt của sản phẩm, được xác định bởi ba đặc điểm: độ nhám bề mặt, độ gợn sóng và độ thẳng hàng của các hạt.

Độ nhám bề mặt là thước đo tổng số các chỗ gồ ghề phân bố đều trên bề mặt. Mỗi khi thợ máy nói về "độ hoàn thiện bề mặt", họ thường đề cập đến độ nhám bề mặt.
Độ gợn sóng đề cập đến bề mặt bị biến dạng với khoảng cách giữa các gợn sóng lớn hơn chiều dài độ nhám bề mặt. Còn hướng vân (lay) đề cập đến hướng mà hoa văn bề mặt chủ đạo đi theo. Thợ gia công thường xác định hướng vân bằng các phương pháp được sử dụng để gia công bề mặt.
Độ hoàn thiện bề mặt 3.2 nghĩa là gì?
Độ nhám bề mặt 32, còn được gọi là độ nhám RMS 32 hoặc độ nhám microinch 32, đề cập đến độ nhám bề mặt của vật liệu hoặc sản phẩm. Đó là phép đo sự thay đổi chiều cao trung bình hoặc độ lệch trong kết cấu bề mặt. Trong trường hợp độ nhám bề mặt 32, sự thay đổi chiều cao thường vào khoảng 32 microinch (hoặc 0,8 micromet). Điều này cho thấy một bề mặt tương đối nhẵn với kết cấu mịn và ít khuyết điểm. Số càng thấp, độ nhám bề mặt càng mịn và mượt.
Độ hoàn thiện bề mặt RA 0.2 là gì?
Độ nhám bề mặt RA 0.2 đề cập đến một phép đo cụ thể về độ nhám bề mặt. "RA" là viết tắt của Roughness Average (Độ nhám trung bình), một thông số được sử dụng để định lượng độ nhám của bề mặt. Giá trị "0.2" biểu thị độ nhám trung bình tính bằng micromet (µm). Nói cách khác, độ nhám bề mặt với giá trị RA là 0.2 µm cho thấy bề mặt rất mịn và nhẵn. Loại độ nhám bề mặt này thường đạt được thông qua các quy trình gia công chính xác hoặc đánh bóng.
Ống ZhongRuiỐng liền mạch được đánh bóng điện hóa (EP)
Ống thép không gỉ được đánh bóng điện hóaSản phẩm được sử dụng trong công nghệ sinh học, chất bán dẫn và các ứng dụng dược phẩm. Chúng tôi sở hữu thiết bị đánh bóng riêng và sản xuất các ống đánh bóng điện phân đáp ứng yêu cầu của nhiều lĩnh vực khác nhau dưới sự hướng dẫn của đội ngũ kỹ thuật Hàn Quốc.
| Tiêu chuẩn | Độ nhám bên trong | Độ nhám bề mặt | Độ cứng tối đa |
| HRB | |||
| ASTM A269 | Ra ≤ 0,25μm | Ra ≤ 0,50μm | 90 |
Thời gian đăng bài: 14/11/2023


